Chọn loại dịch vụ

Friday, 03/10/2025, 14:21 (GMT +7)

30

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020

Ngoài bộ ba cảng container lớn nhất ở Châu Âu là Rotterdam, Antwerp và Hamburg, còn có nhiều cảng lớn khác cũng đang phát triển tạo thành các cửa ngõ chính cho chuỗi cung ứng châu Âu và toàn cầu.

top-10-cang-bien-lon-nhat-chau-au 2020

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020 (Ảnh: Phaata)

 

Danh sách Top 10 các cảng container lớn và nhộn nhịp nhất ở châu Âu năm 2020 như sau:

 

1. Cảng Rotterdam, Hà Lan (Port of Rotterdam)

 

cang-rotterdam

Cảng Rotterdam (Ảnh: Port of Rotterdam)

 

Cảng Rotterdam đạt sản lượng khai thác hơn 14,3 triệu TEU trong năm 2020 ( giảm 3,2% so với năm 2019)

Cảng Rotterdam cho đến nay là cảng lớn nhất và nhộn nhịp nhất ở châu Âu và là cảng lớn thứ 11 trên thế giới, với sản lượng xếp dỡ 14.349.446 TEU trong năm 2020.

Với khoảng 42 chuyến tàu vận tải tuyến xa mỗi tuần và hơn 100 dịch vụ vận chuyển trực tiếp tiếp (direct services) đến khoảng 200 cảng trên khắp thế giới, cảng Hà Lan cũng là trung tâm trung chuyển lớn nhất ở châu Âu.

Cảng Rotterdam được xem là trung tâm vận chuyển container rỗng của Châu Âu, với các bãi container có diện tích hơn 485.622 m2 và chuyên mua bán container, kiểm tra, giám định, vệ sinh và sửa chữa.


2. Cảng Antwerp, Bỉ (Port of Antwerp)

 

cảng Antwerp

Cảng Antwerp (Ảnh: Nieuwsblad)

 

Cảng Antwerp đạt sản lượng khai thác hơn 12 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 1,4% so với năm 2019)

Với tổng sản lượng hàng hóa thông qua là 12.031.469TEU trong năm 2020, Cảng Antwerp là một trong số ít các cảng châu Âu đạt được xu hướng tăng trong thời kỳ khủng hoảng đại dịch.

Cảng châu Âu nhộn nhịp lớn thứ hai này tạo thành một cửa ngõ vào châu lục vì 60% sức mua của châu Âu nằm trong bán kính 500 km từ Antwerp.

Cảng Antwerp bao gồm năm bến cảng container nước sâu. Cảng Antwerp có năng suất cao nhất ở châu Âu với trung bình lên đến 40 moves/cẩu/giờ.


3. Cảng Hamburg, Đức (Port of Hamburg)

 

Cảng Hamburg

Cảng Hamburg (Ảnh: Container Management)

 

Cảng Hamburg đạt sản lượng khai thác hơn 8,5 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 7,9% so với năm 2019)

Cảng Hamburg là cảng container lớn thứ 18 trên thế giới, xếp dỡ 8,527,000 triệu TEU trong năm 2020.

Cảng Hamburg bao gồm bốn bến cảng container, tất cả đều do nhà khai thác Hamburger Hafen und Logistik AG (HHLA) của Đức điều hành, với lượng hàng hóa container chiếm 70% tổng sản lượng hàng thông qua cảng trong năm ngoái.

Cảng Hamburg cũng cung cấp các kết nối giao thông quan trọng đến lục địa Châu Âu với hơn 2.000 chuyến tàu hàng tuần.


4. Cảng Piraeus, Hy Lạp (Port of Piraeus)

 

Cảng Piraeus

Cảng Piraeus (Ảnh: Xinhua)

 

Cảng Piraeus đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 3,8% so với năm 2019)

Cảng Piraeus trở thành trung tâm cảng container lớn nhất ở Địa Trung Hải, công suất lớn thứ 4 ở châu Âu và xếp thứ 26 trên toàn thế giới, xếp dỡ 5,437,000 TEU trong năm 2020. Cảng có sức chứa tổng cộng khoảng 7,2 triệu TEU.

Nằm ở ngã tư của châu Âu, châu Á và châu Phi với lối đi trực tiếp đến Địa Trung Hải, Biển Đen và Adriatic, Cảng Piraeus đóng một vai trò quan trọng trong giao thương hàng hải quốc tế.

COSCO - hãng vận tải biển khổng lồ của Trung Quốc - là chủ sở hữu của cảng Hy Lạp từ năm 2010 và sự tham gia của hãng đã làm tăng sản lượng container của cảng Piraeus lên 296% so với số liệu năm 2007 với số liệu mới nhất.

 

5. Cảng Valencia, Tây Ban Nha (Port of Valencia)

 

Cảng Valencia

Cảng Valencia (Ảnh: Port of Valencia)

 

Cảng Valencia đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,5% so với năm 2019)

Cảng vụ Valencia (Port Authority of Valencia - PAV), còn có tên là Valencia Port, quản lý ba cảng thuộc sở hữu nhà nước là Valencia, Sagunto và Gandía dài 80 km trên bờ biển phía Đông của Tây Ban Nha và được xếp hạng là cảng nhộn nhịp lớn thứ 5 ở châu Âu, đã khai thác 5.428.307TEU trong năm 2020.

Cảng Valencia có cơ sở hạ tầng vận tải đa phương thức là một cửa ngõ đến Nam Âu và các thành phố lớn của Tây Ban Nha bằng đường sắt và đường cao tốc. Cảng Valencia phân phối hàng hóa trên bán kính 2.000 km, ở cả các nước châu Âu và Bắc Phi, đại diện cho thị trường 270 triệu người tiêu dùng.

Như có thể dễ dàng nhận thấy, cảng Valencia của Tây Ban Nha đã thu hẹp khoảng cách với cảng Piraeus do sản lượng container giảm nhẹ hơn trong năm ngoái.

 

6. Cảng Algeciras, Tây Ban Nha (Port of Algeciras)

 

Cảng Algeciras

Cảng Algeciras (Ảnh: Port of Algeciras) 

 

Cảng Algeciras đạt sản lượng khai thác hơn 5,1 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,4% so với năm 2019)

Cảng Algeciras là cảng lớn thứ hai của Tây Ban Nha và là cảng nhộn nhịp lớn thứ sáu ở châu Âu với sản lượng 5.107.873TEU trong năm 2020.

Bao gồm một số cơ sở hạ tầng hàng hải nằm rải rác khắp Vịnh Gibraltar, Algeciras là cảng châu Âu gần lục địa châu Phi nhất.

Với các dịch vụ từ khắp nơi trên thế giới, cảng Iberia là một trong những cảng phát triển nhanh nhất ở châu Âu, trong khi các bến cảng APM và Total Terminal International (TTI) của cảng có thể tiếp nhận các tàu có công suất trên 18.000TEU.


7. Cảng Bremen - Bremerhaven, Đức (Port of Bremen / Bremerhaven)

 

Cảng Bremen

Cảng Bremen (Ảnh: Bremen Port) 

 

Cảng Bremen đạt sản lượng khai thác hơn 4,7 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 1,8% so với năm 2019)

Các cảng của Bremen, bao gồm các cảng thương mại ở Bremen và ở Bremerhaven, đã khai thác 4.771.000 TEU trong năm 2020, xếp ở vị trí thứ bảy trong số các cảng biển lớn nhất châu Âu.

Với tổng cộng 14 bến cảng cho tàu container lớn và một tuyến đường sắt mà một nửa số container đang được vận chuyển vào nội địa, là những yếu tố chính khiến hai cảng này trở thành một địa điểm thích hợp cho các chuyến tàu trung chuyển.

Nhóm cảng này được quản lý bởi công ty của Đức, Bremen Ports GmbH & Co. KG.


8. Cảng Felixstowe, Vương quốc Anh (Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe

Cảng Felixstowe (Ảnh: Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe đạt sản lượng khai thác hơn 3,7 triệu TEU trong năm 2019 (chưa có số liệu năm 2020)

Cảng Felixstowe là cảng hàng đầu của Vương quốc Anh trong hơn 30 năm và là cảng lớn thứ tám ở châu Âu trong những năm qua, xếp dỡ 3,778,000 triệu TEU trong năm 2019.

Cảng Felixstowe, được vận hành bởi Hutchison Ports, đóng một vai trò quan trọng trong việc giữ cho thương mại của Anh phát triển khi các tuyến đường sắt và đường bộ kết nối cảng với các trung tâm phân phối ở Midlands và vị trí của cảng cho phép tiếp cận trực tiếp các cảng khác của châu Âu.

Cảng của Vương quốc Anh nổi tiếng với hoạt động khử cacbon khi cảng được trang bị 22 cần cẩu giàn (RTG) sử dụng ít nhiên liệu hơn tới 40% so với các máy móc tiêu chuẩn.


9. Cảng Gioia Tauro, Ý (Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro

Cảng Gioia Tauro (Ảnh: Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro đạt sản lượng khai thác hơn 3,1 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 26,6% so với năm 2019)

Với việc công ty Terminal Investment Limited (TiL) là chủ sở hữu hoàn toàn của Cảng container Medcenter (MCT) tại Gioia Tauro, cảng đã ghi nhận mức tăng trưởng lớn nhất trong tất cả các cảng châu Âu trong năm đại dịch 2020.

Với tổng sản lượng thông qua 3.193.360 TEU, cảng lớn nhất của Ý được xếp hạng ở vị trí thứ 9 trong số các cảng lớn nhất ở châu Âu, cải thiện hơn từ vị trí thứ 13 trong năm 2019.

Với diện tích lớn, cảng Gioia Tauro có khả năng tiếp nhận các tàu xuyên đại dương quá cảnh ở Địa Trung Hải.

 

10. Cảng Barcelona, Tây Ban Nha (Port of Barcelona)

 

cảng Barcelona

Cảng Barcelona (Ảnh: Port of Barcelona)

 

Cảng Barcelona đạt sản lượng khai thác hơn 2,9 triệu TEU trong năm 2020 (giảm -11% so với năm 2019)

Mặc dù là cảng lớn thứ ba của Tây Ban Nha và có sản lượng sụt giảm 11% so với năm 2019, nhưng Cảng Barcelona vẫn giữ vị trí trong top 10 các cảng lớn nhất của châu Âu, với sản lượng khai thác 2.958.040TEU trong năm 2020.

Cảng ở Catalonia bao gồm hai bến cảng container với đường bến dài hơn 3.000 mét và cung cấp khoảng 100 dịch vụ vận tải đến 200 cảng trên năm lục địa.

 

Nguồn: Phaata.com (Theo ContainerNews)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Nơi Chủ hàng & Công ty logistics kết nối nhanh nhất!

 

About the Author

Tin Tức Nổi Bật

Xem thêm
110
Khác
We currently have a standard warehouse system distributed in many provinces and cities nationwide , ...

SilverSea Co.,Ltd

1300
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
257.100₫
/ 20GP

TRANSIMEX CORPORATION

4470
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
257.100₫
/ 20GP

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

4397
Khác
1. Giới thiệu: Với hệ thống kho hiện đại hơn 7.500m² tại TP. Hồ Chí Minh, InterLOG Fulfillment là ...

SilverSea Co.,Ltd

4352
Khác
1. Giới thiệu: Với hệ thống kho hiện đại hơn 7.500m² tại TP. Hồ Chí Minh, InterLOG Fulfillment là m...

SilverSea Co.,Ltd

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)
Xem thêm
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Singapore i
  • 257.100₫ / 20'GP
  • 514.200₫ / 40'GP
  • 771.300₫ / 40'HQ
  • 1.028.400₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
14 Ngày Đi thẳng
Monaco i
  • 257.100₫ / 20'GP
  • 514.200₫ / 40'GP
  • 771.300₫ / 40'HQ
  • 1.028.400₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

Xem chi tiết
Hai Phong i
19 Ngày Đi thẳng
Karachi i
  • 25.710.000₫ / 20'GP
  • 51.420.000₫ / 40'GP
  • 51.420.000₫ / 40'HQ

SilverSea Global Co.,LTD (Lienthieu) SilverSea Global Co.,LTD SilverSea Global Co.,LTD

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
14 Ngày Đi thẳng
Stawiguda i
  • 25.710₫ / 20'GP
  • 51.420₫ / 40'GP
  • 77.130₫ / 40'HQ
  • 102.840₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH MENTFIELD QV LOGISTICS VIỆT NAM

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Krishnagiri i
  • 282.810₫ / 20'GP
  • 565.620₫ / 40'GP
  • 848.430₫ / 40'HQ
  • 1.131.240₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PAM CARGO INTERNATIONAL

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
25 Ngày Chuyển tải
East Melbourne i
  • 2.571.000₫ /cbm

Seavensea Cargo

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 514.200₫ /cbm

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Port Klang i
  • 899.850₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Hàng không - Hàng thông thường
Xem thêm
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(TGA) i
  • 128.550 ₫/kg

Silversea Global co.,Ltd (Phathuynh) Silversea Global Silversea Global Silversea Global

Xem chi tiết
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(SIN) i
  • 102.840 ₫/kg

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(SIN) i
  • 128.550 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Đường sắt - Hàng container (FCL)
Xem thêm
Binh Duong (Di An Station) i
3 Ngày Chuyển tải
Chengdu i
  • 12.855.000₫ / 20'RF
  • 25.710.000₫ / 40'RF
  • 25.710.000₫ / 40'RQ

SilverSea Global Co.,LTD (Lienthieu) SilverSea Global Co.,LTD SilverSea Global Co.,LTD

Xem chi tiết
Binh Duong (Song Than Station) i
8 Ngày Đi thẳng
Rotterdam i
  • 19.282.500₫ / 20'GP
  • 25.710.000₫ / 40'GP
  • 25.710.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Binh Duong (Song Than Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 6.427.500₫ / 20'GP
  • 12.855.000₫ / 40'GP
  • 12.855.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Đường bộ - Xe container (FCL)
Xem thêm
My Tho i
5 Giờ
Ho Chi Minh i
  • 5.000.000₫ / 20'GP
  • 10.000.000₫ / 40'GP
  • 10.000.000₫ / 40'HQ

Silversea Global (CSD) 1234567899999

Xem chi tiết
Ham Thuan Nam i
4 Giờ
Ho Chi Minh i
  • 15.000.000₫ / 40'RF

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
8 Giờ
Duong Minh Chau i
  • 10.284.000₫ / 40'GP
  • 10.284.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất.

Xem thêm

Kho bãi

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Trợ giúp

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Chat ngay