Chọn loại dịch vụ

Wednesday, 21/08/2024, 09:44 (GMT +7)

674

Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile (Alabama) mới nhất

Bảng giá cước vận chuyển container quốc tế từ Hồ Chi Minh (Việt Nam) đi Mobile (Alabama, Mỹ) mới nhất trên thị trường được cập nhật tại Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata.

gia-cuoc-van-tai-bien-hcm-hochiminh-mobile

Bảng giá cước vận tải biển quốc tế từ Hồ Chí Minh đi Mobile (Alabama, Mỹ) mới nhất tại Phaata.com

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 20'GP

  2. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 40'GP

  3. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 40'HQ

  4. Cảng Hồ Chí Minh

  5. Cảng Mobile (Alabama, Mỹ)

  6. Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển

 

Dưới đây là một số giá cước vận tải biển quốc tế container mới nhất từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đi Mobile (Alabama, Mỹ) được chào bởi các công ty logistics trên Phaata để bạn tham khảo và lựa chọn. Nếu bạn muốn có thêm nhiều chào giá mới từ các công ty logistics khác thì hãy gửi yêu cầu báo giá cụ thể lên Phaata tại đây: Yêu cầu báo giá cước vận chuyển

 

1. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Mobile | Container 20’GP

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 20 feet (20’GP) từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đi Mobile (Alabama, Mỹ):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 20'GP

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 20'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

 

2. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Mobile | Container 40’GP

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40 feet (40’GP) từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đi Mobile (Alabama, Mỹ):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 40'GP

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'GP từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

 

3. Giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đến Mobile | Container 40’HQ

 

Bảng giá cước vận chuyển container mới nhất cho loại 40’HQ từ Hồ Chí Minh (Việt Nam) đi Mobile (Alabama, Mỹ):

>> Xem thêmBảng giá cước vận tải biển từ Hồ Chí Minh đi Mobile | Container 40'HQ

 

Để nhận được thêm nhiều báo giá cước vận chuyển quốc tế tốt cho container 40'HQ từ các công ty logistics khác, bạn còn có thể: gửi yêu cầu báo giá lên Phaata

PHAATA là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên của Việt Nam – nơi giúp kết nối giao dịch giữa các Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu với các Công ty logistics một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Hiện nay đã có hơn 1.300 gian hàng các công ty logistics đang chào giá dịch vụ trên Sàn giao dịch logistics Phaata. Vì vậy, Phaata có thể mang đến nhiều lợi ích cho Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu như sau:

  • Kết nối với hầu hết các Công ty logistics trên thị trường dễ dàng
  • Nhận nhiều báo giá cước vận chuyển/ logistics nhanh chóng
  • Có nhiều nhà cung cấp để so sánh và lựa chọn
  • Cập nhật được xu hướng giá cước vận chuyển và dịch vụ logistics
  • Tiết kiệm thời gian & chi phí Logistics
  • Quản lý chi phí/ booking/ nhà cung cấp... dễ dàng và thuận tiện

4. Cảng Hồ Chí Minh

 

Cảng Hồ Chi Minh (Port of Ho Chi Minh) là bao gồm một hệ thống các cảng biển tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây là hệ thống cảng biển lớn nhất ở Việt Nam có vị trí chiến lược trong việc phát triển kinh tế, đóng vai trò là cửa ngõ quốc tế của cả nước trong các hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.

Danh sách các cảng chính tại Hồ Chí Minh gồm:  CẢNG CÁT LÁI, CẢNG TÂN CẢNG PHÚ HỮU , CẢNG TÂN CẢNG HIỆP PHƯỚC (TCHP), CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ VIỆT NAM (VICT)CẢNG TÂN THUẬNCẢNG BẾN NGHÉCẢNG SAIGON PREMIER CONTAINER TERMINAL (SPCT) , CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SP-ITC

 

5. Mobile (Alabama, Mỹ)

 

Cảng Mobile (Port of Mobile) là một cảng nước sâu ở Mobile, Alabama, Hoa Kỳ. Đây là cảng nước sâu duy nhất ở Alabama. Cảng được Quân đoàn Công binh Lục quân Hoa Kỳ xếp hạng là cảng lớn thứ 9 theo trọng tải trong cả nước vào năm 2014, với khối lượng giao dịch là 64,3 triệu tấn. Xếp hạng này đã tăng từ vị trí lớn thứ 12 vào năm 2010, với khối lượng giao dịch là 55.713.273 tấn, tăng 19,1%.

Cảng nằm dọc theo Sông Mobile, nơi sông đổ vào Vịnh Mobile. Cảng Mobile có các bến công cộng, nước sâu với quyền tiếp cận trực tiếp đến 1.500 dặm đường thủy nội địa và ven biển phục vụ Ngũ Đại Hồ, thung lũng sông Ohio và Tennessee (qua Đường thủy Tennessee-Tombigbee) và Vịnh Mexico. Thông qua khả năng của Cảng Mobile đã khiến nơi đây trở thành cửa ngõ lý tưởng cho mọi loại hàng hóa, từ than và container, đến sản phẩm rừng và thép, đến ô tô và vật liệu tổng hợp. Với vùng nước sâu, thiết bị hiện đại và kết nối đa phương thức, cảng của chúng tôi là một trong những cảng hiệu quả, linh hoạt và dễ tiếp cận nhất cả nước:

  • Có thể tiếp cận đường thủy nội địa rộng rãi bằng xà lan
  • Tiếp cận 9 tuyến đường sắt
  • Tiếp cận đường cao tốc liên bang Bắc/Nam và Đông/Tây
  • Kho hàng có dịch vụ đường sắt tại bến tàu
  • Nhà ga RO/RO hiện đại, bao gồm một trung tâm xử lý xe
  • Nước sâu 45 feet
  • Cơ sở lưu trữ lạnh tại và gần bến tàu
  • Khả năng nâng hạ hàng nặng và hàng dự án
  • Có thể xử lý tàu container 13.000 TEU

 

Địa chỉ Mobile: 250 N Water St, Mobile, AL 36602, Hoa Kỳ

 

6. Các loại phí và phụ phí thường gặp trong vận tải container đường biển

 

- O/F (Ocean Freight)

Là cước vận chuyển đường biển; là số tiền mà người thuê vận chuyển phải trả cho hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải về công vận chuyển đưa hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người nhận.

- Phí chứng từ (Documentation fee) 

Phí chứng từ được thu bởi hãng tàu/công ty giao nhận khi phát hành các chứng từ liên quan đến lô hàng được vận chuyển.

- Phí B/L (Bill of Lading fee):

Là phí phát hành vận đơn, được thu bởi người chuyên chở là hãng tàu hoặc công ty giao nhận vận tải. Vận đơn (thường được còn gọi tắt là Bill) do người chuyên chở hoặc đại diện của họ ký phát cho người gởi hàng (shipper) để làm bằng chứng cho việc người chuyên chở đã nhận hàng và đảm trách việc vận chuyển từ nơi gởi đến nơi đến để giao cho người nhận hàng.

- Phí Handling (Handling fee)

Phí Handling là phí đại lý theo dõi quá trình giao nhận và vận chuyển hàng hóa cũng như khai báo manifest với cơ quan hải quan trước khi tàu cập cảng.

- Phí THC (Terminal Handling Charge)

THC là phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng như: xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu,… Thực chất đây là phí do cảng quy định, các hãng tàu chi hộ và sau đó thu lại từ chủ hàng (người gửi và người nhận hàng).

- Phí CIC (Container Imbalance Charge):

CIC là phụ phí mất cân đối vỏ container hay còn gọi là phụ phí chuyển vỏ container rỗng. Đây là một loại phụ phí mà các hãng tàu thu để bù đắp chi phí phát sinh từ việc điều chuyển số lượng lớn container rỗng từ nơi thừa đến nơi thiếu.

- Phí EBS (Emergency Bunker Surcharge):

EBS là phụ phí xăng dầu cho các tuyến hàng đi châu Á. Phụ phí này bù đắp chi phí “hao hụt” do sự biến động giá xăng dầu trên thế giới cho hãng tàu. Phí EBS là một loại phụ phí vận tải biển, phí EBS không được xem là phí địa phương (local charge).

- AMS (Automatic Manifest System)

AMS là phí khai báo hải quan tự động cho nước nhập khẩu (thường là Mỹ, Canada, Trung Quốc). Đây là phí khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa được xếp lên tàu để chở đến Mỹ.

- BAF (Bunker Adjustment Factor):

BAF là khoản phụ phí biến động nhiên liệu được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động giá nhiên liệu. Tương đương với thuật ngữ FAF( Fuel Adjustment Factor).

- CAF (Currency Adjustment Factor)

CAF là khoản phụ phí biến động tỷ giá được hãng tàu thu từ chủ hàng để bù đắp chi phí phát sinh do biến động tỷ giá ngoại tệ…

- CCF (Cleaning Container Free)

CCF là phí vệ sinh container mà người nhập khẩu phải trả cho hãng tàu để làm vệ sinh vỏ container rỗng sau khi người nhập khẩu sử dụng container để vận chuyển hàng và trả tại các deport.  

- DDC (Destination Delivery Charge)

DDC là phí giao hàng tại cảng đến. Phí này được thu bởi hãng tàu để bù đắp chi phí dỡ hàng khỏi tàu, sắp xếp container trong cảng (terminal) và phí ra vào cổng cảng. 

- PCS (Port Congestion Surcharge)

PCS là phụ phí tắc nghẽn cảng, phụ phí này áp dụng khi cảng xếp hoặc dỡ xảy ra ùn tắc, có thể làm tàu bị chậm trễ, dẫn tới phát sinh chi phí liên quan cho chủ tàu (vì giá trị về mặt thời gian của cả con tàu là khá lớn).

- ISF (Import Security Filing)

ISF là phí kê khai an ninh dành cho các nhà nhập khẩu tại Mỹ. Ngoài việc kê khai thông tin hải quan Mỹ tự động, tháng 1-2010 hải quan Mỹ và cơ quan bảo vệ biên giới Mỹ chính thức áp dụng thêm thủ tục kê khai an ninh dành cho nhà nhập khẩu.


Để tìm giá cước vận tải quốc tế mới nhất của các tuyến khác, bạn có thể truy cập nhanh vào Sàn giao dịch logistics Phaata tại đây.

 

Chúc bạn sớm tìm được giá cước vận tải và dịch vụ logistics tốt nhất! 

 

Nguồn: Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

About the Author
Xem thêm
110
Khác
We currently have a standard warehouse system distributed in many provinces and cities nationwide , ...

SilverSea Co.,Ltd

1300
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
257.100₫
/ 20GP

TRANSIMEX CORPORATION

4470
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
3 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
257.100₫
/ 20GP

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

4397
Khác
1. Giới thiệu: Với hệ thống kho hiện đại hơn 7.500m² tại TP. Hồ Chí Minh, InterLOG Fulfillment là ...

SilverSea Co.,Ltd

4352
Khác
1. Giới thiệu: Với hệ thống kho hiện đại hơn 7.500m² tại TP. Hồ Chí Minh, InterLOG Fulfillment là m...

SilverSea Co.,Ltd

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)
Xem thêm
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Singapore i
  • 257.100₫ / 20'GP
  • 514.200₫ / 40'GP
  • 771.300₫ / 40'HQ
  • 1.028.400₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
14 Ngày Đi thẳng
Monaco i
  • 257.100₫ / 20'GP
  • 514.200₫ / 40'GP
  • 771.300₫ / 40'HQ
  • 1.028.400₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

Xem chi tiết
Hai Phong i
19 Ngày Đi thẳng
Karachi i
  • 25.710.000₫ / 20'GP
  • 51.420.000₫ / 40'GP
  • 51.420.000₫ / 40'HQ

SilverSea Global Co.,LTD (Lienthieu) SilverSea Global Co.,LTD SilverSea Global Co.,LTD

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
14 Ngày Đi thẳng
Stawiguda i
  • 25.710₫ / 20'GP
  • 51.420₫ / 40'GP
  • 77.130₫ / 40'HQ
  • 102.840₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH MENTFIELD QV LOGISTICS VIỆT NAM

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Krishnagiri i
  • 282.810₫ / 20'GP
  • 565.620₫ / 40'GP
  • 848.430₫ / 40'HQ
  • 1.131.240₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PAM CARGO INTERNATIONAL

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
25 Ngày Chuyển tải
East Melbourne i
  • 2.571.000₫ /cbm

Seavensea Cargo

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 514.200₫ /cbm

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
3 Ngày Đi thẳng
Port Klang i
  • 899.850₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Hàng không - Hàng thông thường
Xem thêm
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(TGA) i
  • 128.550 ₫/kg

Silversea Global co.,Ltd (Phathuynh) Silversea Global Silversea Global Silversea Global

Xem chi tiết
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(SIN) i
  • 102.840 ₫/kg

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Singapore(SIN) i
  • 128.550 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Đường sắt - Hàng container (FCL)
Xem thêm
Binh Duong (Di An Station) i
3 Ngày Chuyển tải
Chengdu i
  • 12.855.000₫ / 20'RF
  • 25.710.000₫ / 40'RF
  • 25.710.000₫ / 40'RQ

SilverSea Global Co.,LTD (Lienthieu) SilverSea Global Co.,LTD SilverSea Global Co.,LTD

Xem chi tiết
Binh Duong (Song Than Station) i
8 Ngày Đi thẳng
Rotterdam i
  • 19.282.500₫ / 20'GP
  • 25.710.000₫ / 40'GP
  • 25.710.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết
Binh Duong (Song Than Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 6.427.500₫ / 20'GP
  • 12.855.000₫ / 40'GP
  • 12.855.000₫ / 40'HQ

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Đường bộ - Xe container (FCL)
Xem thêm
My Tho i
5 Giờ
Ho Chi Minh i
  • 5.000.000₫ / 20'GP
  • 10.000.000₫ / 40'GP
  • 10.000.000₫ / 40'HQ

Silversea Global (CSD) 1234567899999

Xem chi tiết
Ham Thuan Nam i
4 Giờ
Ho Chi Minh i
  • 15.000.000₫ / 40'RF

SilverSea Co.,Ltd

Xem chi tiết
Ho Chi Minh i
8 Giờ
Duong Minh Chau i
  • 10.284.000₫ / 40'GP
  • 10.284.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN QUỐC TẾ RỒNG XANH

Xác thực

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất.

Xem thêm

Kho bãi

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Trợ giúp

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Chat ngay